|
HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ-HÀNH CHÍNH QUỐC GIA HỒ CHÍ MINH
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 09 tháng 12 năm 2009 |
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY, HỌC TẬP NĂM HỌC 2009-2010
LỚP CAO HỌC KHÔNG TẬP TRUNG CẦN THƠ (2009-2012)
CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ CHÍNH TRỊ
|
KỲ |
THỜI GIAN THỰC HIỆN |
MÔN HỌC |
SỐ TIẾT |
LÊN LỚP |
THẢO LUẬN |
KIỂM TRA |
THI |
TIỂU LUẬN |
GHI CHÚ |
|
I |
25/12¸31/12/2009 |
Lịch sử các HTKT |
45 |
30 |
10 |
2 |
3 |
1 |
|
|
II |
01/3¸16/3/2010 |
Triết học Mác-Lênin |
120 |
90 |
25 |
2 |
3 |
3 |
|
|
17/3/2010 |
Thi môn Lịch sử các học thuyết kinh tế |
|
|
III |
04/5¸10/5/2010 |
Giáo dục quốc phòng-an ninh |
45 |
35 |
5 |
2 |
3 |
|
|
|
11/5¸14/5/2010 |
Lịch sử kinh tế |
30 |
20 |
5 |
2 |
3 |
1 |
|
17/5¸21/5/2010 |
Kinh tế vi mô |
45 |
30 |
10 |
2 |
3 |
1 |
|
24/5/2010 |
Thi môn Triết học Mác-Lênin |
|
|
IV |
02/8¸06/8/2010 |
Kinh tế vĩ mô |
45 |
30 |
10 |
2 |
3 |
1 |
|
|
09/8¸16/8/2010 |
02 môn lựa chọn |
60 |
40 |
10 |
4 |
6 |
2 |
|
|
17/8¸18/8/2010 |
Thi 02 môn: GD quốc phòng+Lịch sử kinh tế+Kinh tế vi mô |
|
|
V |
04/10¸06/10/2010 |
01 môn lựa chọn |
30 |
20 |
5 |
2 |
3 |
1 |
|
|
07/10¸11/19/2010 |
Đối tượng PP nghiên cứu KTCT |
30 |
20 |
5 |
2 |
3 |
1 |
|
|
15/10¸18/10/2010 |
Thi 02 môn: kinh tế vi mô + 2 môn lựa chọn |
|
|
VI |
06/12¸29/12/2010 |
Bộ Tư bản của Mác |
180 |
105 |
60 |
6 |
9 |
3 |
|
|
17/8¸18/8/2010 |
Thi hết môn môn: Môn lựa chọn + Đối tượng PP nghiên cứu KTCT |
|
|
|
|
TL GIÁM ĐỐC
VỤ TRƯỞNG VỤ QUẢN LÝ ĐÀO TẠO
Nguyễn Hữu Cát |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|